XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 2

爱【愛】

[ài] [ㄞˋ] [ÁI]

yêu; thích; tình cảm; có khuynh hướng (làm gì đó); có xu hướng (xảy ra)

我爱你。

wǒ ài nǐ.

Anh yêu em.

tình yêu, tình cảm

指爱情或深厚情感

真正的爱需要信任。

zhēn zhèng de ài xū yào xìn rèn.

Tình yêu thật sự cần có sự tin tưởng.

不大,它眼睛很大,很可爱。

bú dà, tā yǎn jīng hěn dà, hěn kě ài.

Không to, mắt nó rất to, rất đáng yêu.

Trong bài: Kể về thú cưng ở nhà

这部电影讲了一个爱国的故事。

zhè bù diàn yǐng jiǎng le yí gè ài guó de gù shì.

Bộ phim này kể về một câu chuyện yêu nước.

对啊,你以前不是特别爱吃肉吗?

duì a, nǐ yǐ qián bú shì tè bié ài chī ròu ma?

Đúng rồi, chẳng phải trước đây cậu đặc biệt thích ăn thịt sao?

Trong bài: Ăn uống lành mạnh để khoẻ hơn · 为了…