恨
[hèn]
ghét; hối tiếc
憎恨或懊悔
我不恨他,只是失望。
wǒ bú hèn tā, zhǐ shì shī wàng.Tôi không ghét anh ấy, chỉ cảm thấy thất vọng.
oán hận, thù hận
心中的怨恨
他心里的恨慢慢消了。
tā xīn lǐ de hèn màn màn xiāo le.Oán hận trong lòng anh dần tan đi.
我恨不得立刻飞回家看望父母。
wǒ hèn bù dé lì kè fēi huí jiā kàn wàng fù mǔ.Tôi rất muốn bay về nhà ngay lập tức để thăm bố mẹ.
他含恨离开了这个伤心的地方。
tā hán hèn lí kāi le zhè ge shāng xīn de dì fāng.Anh ấy ngậm hờn rời khỏi nơi đau buồn này.
他们之间并没有什么深仇大恨。
tā men zhī jiān bìng méi yǒu shén me shēn chóu dà hèn.Giữa bọn họ không hề có thù sâu oán nặng gì.