悔恨
[huǐ hèn] [悔 恨]
hối hận; ăn năn
懊悔并痛恨自己的过错
他为自己年轻时做出的错误决定感到悔恨。
tā wèi zì jǐ nián qīng shí zuò chū de cuò wù jué dìng gǎn dào huǐ hèn.Anh ấy cảm thấy hối hận vì quyết định sai lầm đưa ra lúc còn trẻ.
他在母亲面前跪下,流下了悔恨的眼泪。
tā zài mǔ qīn miàn qián guì xià, liú xià le huǐ hèn de yǎn lèi.Anh ấy quỳ xuống trước mặt mẹ và rơi những giọt nước mắt hối hận.