怨恨
[yuàn hèn] [怨 恨]
oán giận; căm ghét; căm hờn
因受委屈或损害而仇恨他人。
他对当年那段不公平的经历始终怀有怨恨,多年来难以释怀,影响了他的生活态度。
tā duì dāng nián nà duàn bù gōng píng de jīng lì shǐ zhōng huái yǒu yuàn hèn, duō nián lái nán yǐ shì huái, yǐng xiǎng le tā de shēng huó tài dù.Anh ấy luôn mang trong lòng sự oán giận về trải nghiệm bất công năm đó, nhiều năm qua không thể nguôi ngoai, ảnh hưởng đến thái độ sống của anh.
mối oán hận; lòng căm hờn
仇恨的情绪或心理
他心中的怨恨终于消除了。
tā xīn zhōng de yuàn hèn zhōng yú xiāo chú le.Mối oán hận trong lòng anh ấy cuối cùng đã tan biến.