感激
[gǎn jī] [感 激]
biết ơn; cảm kích; cảm ơn
因对方的好意或帮助而深表感谢
感谢大家在我困难时给予的帮助,我非常感激。
gǎn xiè dà jiā zài wǒ kùn nán shí jǐ yǔ de bāng zhù, wǒ fēi cháng gǎn jī.Cảm ơn mọi người đã giúp đỡ khi tôi gặp khó khăn, tôi rất biết ơn.
真的吗?感激不尽,下次我一定提前统筹好时间。
zhēn de ma? gǎn jī bú jìn, xià cì wǒ yí dìng tí qián tǒng chóu hǎo shí jiān.Thật sao? Vô cùng cảm kích, lần sau mình nhất định sắp xếp tốt thời gian từ trước.
Trong bài: Tranh luận nhẹ về deadline · Câu hỏi tu từ 难道…吗 / 不是…吗他给母校致信表达感激之情。
tā gěi mǔ xiào zhì xìn biǎo dá gǎn jī zhī qíng.Anh ấy gửi thư cho trường cũ bày tỏ lòng biết ơn.
他满怀感激地向王老师表达了谢意。
tā mǎn huái gǎn jī dì xiàng wáng lǎo shī biǎo dá le xiè yì.Anh ấy tràn ngập lòng biết ơn bày tỏ lời cảm ơn tới thầy Vương.