感恩
[gǎn ēn] [感 恩]
biết ơn
对别人所给的关怀或帮助表示感激。
我们要学会感恩,珍惜身边每一个帮助过我们的人。
wǒ men yào xué huì gǎn ēn, zhēn xī shēn biān měi yí gè bāng zhù guò wǒ men de rén.Chúng ta cần học cách biết ơn, trân trọng từng người xung quanh đã giúp đỡ mình.
逢年过节,我们都要常怀感恩之心。
féng nián guò jié, wǒ men dōu yào cháng huái gǎn ēn zhī xīn.Mỗi dịp lễ tết, chúng ta đều nên luôn giữ lòng biết ơn.
前人栽树,后人乘凉,我们要懂得感恩先辈的付出。
qián rén zāi shù, hòu rén chéng liáng, wǒ men yào dǒng de gǎn ēn xiān bèi de fù chū.Người đi trước trồng cây, người đi sau hưởng bóng mát, chúng ta cần biết ơn sự cống hiến của tiền nhân.