报仇【報仇】
[bào chóu] [报 仇]
báo thù; trả thù
打击仇人以报复所受伤害
他发誓要努力查明真相,为受害的家人报仇。
tā fā shì yào nǔ lì chá míng zhēn xiàng, wèi shòu hài de jiā rén bào chóu.Anh ấy thề sẽ nỗ lực làm sáng tỏ chân tướng để báo thù cho gia đình bị hại.
他发誓一定要报仇。
tā fā shì yí dìng yào bào chóu.Anh ấy thề nhất định phải trả thù.