报纸【報紙】
[bào zhǐ] [报 纸]
báo; chất liệu in báo; lượng từ: 份 (fèn), 期 (qī), 张 (zhāng)
刊登新闻等内容的定期出版物
我看今天的报纸。
wǒ kàn jīn tiān de bào zhǐ.Tôi xem báo hôm nay.
份、期、张
他在报纸上登了一则寻物启事。
tā zài bào zhǐ shàng dēng le yì zé xún wù qǐ shì.Anh ấy đã đăng một thông báo tìm đồ trên báo.
这则声明发表在报纸的第二版。
zhè zé shēng míng fā biǎo zài bào zhǐ de dì èr bǎn.Lời tuyên bố này được đăng ở trang thứ hai của tờ báo.
爷爷眯缝着眼睛仔细阅读报纸。
yé ye mī feng zhe yǎn jīng zǐ xì yuè dú bào zhǐ.Ông nội nheo mắt đọc kĩ tờ báo.