报道
[bào dào] [报 道]
đưa tin (tin tức); bản tin; lượng từ: 篇 (piān), 份 (fèn)
电视正在报道这条新闻。
diàn shì zhèng zài bào dào zhè tiáo xīn wén.Ti vi đang đưa tin về tin tức này.
篇、份
去吧,我们要第一时间发布正确的报道。
qù ba, wǒ men yào dì yī shí jiān fā bù zhèng què de bào dào.Đi làm đi, chúng ta phải xuất bản bài viết chính xác ngay từ thời điểm đầu.
Trong bài: Phát hiện tin giả qua công cụ kiểm chứng · 一……就……这篇报道纯属胡说,缺乏依据。
zhè piān bào dào chún shǔ hú shuō, quē fá yī jù.Bài báo này hoàn toàn là lời nói nhảm, thiếu căn cứ.
嗯,最好能加入一些不同角度的深度报道。
èn, zuì hǎo néng jiā rù yì xiē bù tóng jiǎo dù de shēn dù bào dào.Ừm, tốt nhất có thể thêm vào một số bài đưa tin chuyên sâu ở góc độ khác nhau.
Trong bài: Thuật toán và buồng vang thông tin · 固然……但是……