XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 5

报答【報答】

[bào dá] [报 答]

đền đáp; báo đáp

用实际行动回报别人的恩惠

我想用努力工作来报答父母的养育之恩。

wǒ xiǎng yòng nǔ lì gōng zuò lái bào dá fù mǔ de yǎng yù zhī ēn.

Tôi muốn dùng sự chăm chỉ làm việc để đền đáp công ơn nuôi dưỡng của cha mẹ.

我们长大后要报答父母。

wǒ men zhǎng dà hòu yào bào dá fù mǔ.

Chúng ta lớn lên phải báo đáp cha mẹ.

父母的养育之恩情,我们一生都难以报答。

fù mǔ de yǎng yù zhī ēn qíng, wǒ men yì shēng dōu nán yǐ bào dá.

Ân tình nuôi dưỡng của cha mẹ, chúng ta cả đời khó mà báo đáp.