报复【報復】
[bào fù] [报 复]
thực hiện trả đũa; trả thù; trả đũa; sự trả thù
对损害自己利益的人进行反击
采取恶意竞争手段去报复对手是不明智的。
cǎi qǔ è yì jìng zhēng shǒu duàn qù bào fù duì shǒu shì bù míng zhì de.Dùng thủ đoạn cạnh tranh ác ý để trả đũa đối thủ là hành động không sáng suốt.
因为大家心里都清楚,必须尽量避免报复性的贸易战。
yīn wèi dà jiā xīn lǐ dōu qīng chǔ, bì xū jǐn liàng bì miǎn bào fù xìng de mào yì zhàn.Bởi vì trong lòng mọi người đều rõ, bắt buộc phải cố gắng tránh chiến tranh thương mại mang tính trả đũa.
Trong bài: Thuế kinh tế số và phân bổ quyền đánh thuế quốc tế · 尽管如此嗯,我承认代码没有温度,但客观传感器能杜绝报复性滥杀,这也有益处。
èn, wǒ chéng rèn dài mǎ méi yǒu wēn dù, dàn kè guān chuán gǎn qì néng dù jué bào fù xìng làn shā, zhè yě yǒu yì chù.Ừm, tôi thừa nhận mã nguồn không có nhiệt độ cảm xúc, nhưng cảm biến khách quan có thể triệt tiêu việc tàn sát trả thù, điều này cũng có lợi.
Trong bài: Thảo luận khung pháp lý quốc tế về vũ khí sát thương tự hành