反复【反覆】
[fǎn fù] [反 复]
lặp đi lặp lại; làm đi làm lại; lật ngược
一遍又一遍,多次重复
他反复思考这个问题。
tā fǎn fù sī kǎo zhè ge wèn tí.Anh ấy suy nghĩ đi suy nghĩ lại vấn đề này.
sự tái phát; sự trắc trở/thay đổi thất thường
事物重复出现或变化无常的情况
最近天气变化,他的病情有些反复。
zuì jìn tiān qì biàn huà, tā de bìng qíng yǒu xiē fǎn fù.Gần đây thời tiết thay đổi, bệnh tình của anh ấy có chút tái phát.
我知道,进门还得反复风淋除尘,挺辛苦的。
wǒ zhī dào, jìn mén hái děi fǎn fù fēng lín chú chén, tǐng xīn kǔ de.Mình biết, trước khi vào cửa còn phải thổi gió khử bụi nhiều lần, khá vất vả.
Trong bài: Ứng tuyển thực tập phòng thí nghiệm bán dẫn tiên tiến · 巴不得他们反复实验了很多次才成功。
tā men fǎn fù shí yàn le hěn duō cì cái chéng gōng.Họ đã thử nghiệm lặp lại nhiều lần mới thành công.
确实如此,这部巨著值得我们反复研读和思考。
què shí rú cǐ, zhè bù jù zhù zhí dé wǒ men fǎn fù yán dú hé sī kǎo.Quả đúng như vậy, kiệt tác này rất đáng để chúng ta nghiền ngẫm và suy ngẫm nhiều lần.
Trong bài: Phân tích thẩm mỹ bi劇 trong Hồng Lâu Mộng · 不啻