一再
[yī zài] [一 再]
lặp đi lặp lại
表示同一动作多次反复进行
老师一再提醒我们。
lǎo shī yí zài tí xǐng wǒ men.Giáo viên lặp lại nhắc nhở chúng ta.
在大家一再追问下,他才说出实情。
zài dà jiā yí zài zhuī wèn xià, tā cái shuō chū shí qíng.Dưới sự gặng hỏi liên tục của mọi người, anh ấy mới nói ra sự thật.
出发前,妈妈一再交代我路上要小心。
chū fā qián, mā ma yí zài jiāo dài wǒ lù shang yào xiǎo xīn.Trước khi đi, mẹ nhắc đi nhắc lại bảo tôi cẩn thận trên đường.