不再
[bù zài] [BẤT 再]
không còn; không nữa
表示动作不再重复或状态不再继续。
经过这次教训,他决定不再犯同样的错误。
jīng guò zhè cì jiào xùn, tā jué dìng bú zài fàn tóng yàng de cuò wù.Trải qua bài học lần này, anh ấy quyết định không tái phạm lỗi tương tự nữa.
好,我听您的,不再擅自加练了。
hǎo, wǒ tīng nín de, bú zài shàn zì jiā liàn le.Vâng, em nghe lời thầy, không tự ý tập thêm nữa.
Trong bài: Vận động viên phục hồi sau chấn thương · 即使…也…由于篇幅有限,细节不再赘述。
yóu yú piān fú yǒu xiàn, xì jié bú zài zhuì shù.Do dung lượng bài viết có hạn, các chi tiết sẽ không nói thêm nữa.
能,我不再觉得自己什么都做不好了。
néng, wǒ bú zài jué de zì jǐ shén me dōu zuò bù hǎo le.Có ạ, em không còn cảm thấy mình làm gì cũng không tốt nữa.
Trong bài: Lần đầu làm khó tránh sai sót · 难免