XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 1

再

[zài]

1.lại; một lần nữa; tái-; lần thứ hai; cái khác; rồi sau đó (sau việc gì đó, và chỉ sau đó)

表示又一次或在某事之后

请再说一次。

qǐng zài shuō yí cì.

Xin hãy nói lại một lần.

2.dù… đến đâu (thường đi với 也)

表示让步,常与也搭配

再忙也要吃饭。

zài máng yě yào chī fàn.

Dù bận đến đâu cũng phải ăn cơm.

对,你把这句改好,再读一遍。

duì, nǐ bǎ zhè jù gǎi hǎo, zài dú yí biàn.

Đúng, em sửa câu này cho đúng rồi đọc lại một lần.

Trong bài: Chữa bài báo cáo nhỏ · 的 / 地 / 得

我们首先做作业,然后再玩儿。

wǒ men shǒu xiān zuò zuò yè, rán hòu zài wán r.

Chúng tôi làm bài tập trước, sau đó mới chơi.

这次对了!下次写完再看一遍。

zhè cì duì le! xià cì xiě wán zài kàn yí biàn.

Lần này đúng rồi! Lần sau viết xong hãy xem lại một lần.

Trong bài: Chữa bài báo cáo nhỏ · 的 / 地 / 得