再也
[zài yě] [再 也]
(không) còn nữa
表示某种情况不再继续
他离开家乡后,就再也没有回来过。
tā lí kāi jiā xiāng hòu, jiù zài yě méi yǒu huí lái guo.Sau khi rời khỏi quê hương, anh ấy không bao giờ quay về nữa.
确实如此,不少珍贵的手法一旦断代,以后就再也找不回来了。
què shí rú cǐ, bù shǎo zhēn guì de shǒu fǎ yí dàn duàn dài, yǐ hòu jiù zài yě zhǎo bù huí lái le.Thật sự là như vậy, không ít phương pháp quý giá một khi đứt gãy thế hệ thì sau này sẽ không bao giờ tìm lại được nữa.
Trong bài: Làng nghề thủ công đứng trước nguy cơ mai một · 逐渐我再也无法忍受他的坏脾气了。
wǒ zài yě wú fǎ rěn shòu tā de huài pí qì le.Tôi không thể chịu đựng được tính khí xấu của anh ta thêm nữa.
这个构想真不错,要是能早日落地,我们就再也不用为养老断档而焦虑了。
zhè ge gòu xiǎng zhēn bú cuò, yào shi néng zǎo rì luò dì, wǒ men jiù zài yě bú yòng wèi yǎng lǎo duàn dàng ér jiāo lǜ le.Ý tưởng này thực sự rất hay, nếu có thể sớm ngày đi vào thực tế, chúng ta sẽ không còn phải lo âu vì sự đứt quãng của hưu trí nữa rồi.
Trong bài: Bảo trợ xã hội cho người du mục số xuyên biên giới · 从某种意义上说