再三
[zài sān] [再 三]
hết lần này đến lần khác; lặp đi lặp lại
一次又一次,反复
经过再三考虑,他决定换一份工作。
jīng guò zài sān kǎo lǜ, tā jué dìng huàn yí fèn gōng zuò.Sau khi suy nghĩ nhiều lần, anh ấy quyết định đổi một công việc.
考虑再三,她最终决定辞去公职。
kǎo lǜ zài sān, tā zuì zhōng jué dìng cí qù gōng zhí.Cân nhắc kỹ lưỡng, cuối cùng cô ấy quyết định từ chức công chức.
即便朋友们再三劝阻,他依然坚持独自去探险。
jí biàn péng yǒu men zài sān quàn zǔ, tā yī rán jiān chí dú zì qù tàn xiǎn.Dù bạn bè can ngăn hết lời, anh ấy vẫn khăng khăng đi thám hiểm một mình.