再生
[zài shēng] [再 生]
tái sinh; tái tạo; trở thành một người giống (một người nổi tiếng đã mất)
重新生长或回收加工利用
这种环保材料可以回收再生,有效减少了资源浪费。
zhè zhǒng huán bǎo cái liào kě yǐ huí shōu zài shēng, yǒu xiào jiǎn shǎo le zī yuán làng fèi.Loại vật liệu bảo vệ môi trường này có thể thu hồi tái sinh, giảm thiểu lãng phí tài nguyên hiệu quả.
tái chế
经回收加工后重新利用的
这本笔记本是用再生纸制作的。
zhè běn bǐ jì běn shì yòng zài shēng zhǐ zhì zuò de.Cuốn sổ tay này được làm bằng giấy tái chế.
这个方案太棒了,完美结合了土地和可再生能源。
zhè ge fāng àn tài bàng le, wán měi jié hé le tǔ dì hé kě zài shēng néng yuán.Phương án này quá tuyệt vời, kết hợp hoàn hảo đất đai và năng lượng tái tạo.
Trong bài: Hiệu quả mô hình điện mặt trời kết hợp nông nghiệp · 除了…还…确实如此。不过,新型再生材料的生产成本会不会太高了?
què shí rú cǐ. bú guò, xīn xíng zài shēng cái liào de shēng chǎn chéng běn huì bu huì tài gāo le?Đúng là như vậy. Nhưng mà, chi phí sản xuất của vật liệu tái sinh kiểu mới liệu có quá cao không?
Trong bài: Đánh giá tác động môi trường của thời trang nhanh是的,他们涉嫌虚假环保宣传,声称全部使用可再生材料。
shì de, tā men shè xián xū jiǎ huán bǎo xuān chuán, shēng chēng quán bù shǐ yòng kě zài shēng cái liào.Đúng, họ có dấu hiệu quảng cáo môi trường sai sự thật, nói rằng toàn bộ dùng nguyên liệu tái tạo.
Trong bài: Vạch trần hành vi tiếp thị xanh giả mạo của doanh nghiệp