再生能源
[zài shēng néng yuán] [再 生 能 源]
nguồn năng lượng tái tạo
这个方案太棒了,完美结合了土地和可再生能源。
zhè ge fāng àn tài bàng le, wán měi jié hé le tǔ dì hé kě zài shēng néng yuán.Phương án này quá tuyệt vời, kết hợp hoàn hảo đất đai và năng lượng tái tạo.
Trong bài: Hiệu quả mô hình điện mặt trời kết hợp nông nghiệp · 除了…还…大卫,你看报告,过去五年可再生能源装机容量增长了40%。
dà wèi, nǐ kàn bào gào, guò qù wǔ nián kě zài shēng néng yuán zhuāng jī róng liàng zēng zhǎng le 4 0%.Đại Vệ, em xem báo cáo này, năm năm qua công suất lắp đặt năng lượng tái tạo đã tăng 40%.
Trong bài: Chính sách năng lượng xanh · 可见我刚翻完。未来十年可再生能源领域对锂和钕这类关键矿产的消耗量将出现爆发式增长。
wǒ gāng fān wán. wèi lái shí nián kě zài shēng néng yuán lǐng yù duì lǐ hé nǚ zhè lèi guān jiàn kuàng chǎn de xiāo hào liáng jiāng chū xiàn bào fā shì zēng zhǎng.Mình vừa đọc xong. Thập kỷ tới, lượng tiêu thụ các khoáng sản then chốt như lithium và neodymium trong lĩnh vực năng lượng tái tạo sẽ tăng vọt.
Trong bài: Chiến lược chuỗi cung ứng khoáng sản thiết yếu · 与日俱增