再见【再見】
[zài jiàn] [再 见]
tạm biệt; gặp lại sau
分别时表示希望再次见面
老师,再见!
lǎo shī, zài jiàn!Tạm biệt thầy/cô!
好的,七点准时送到!再见。
hǎo de, qī diǎn zhǔn shí sòng dào! zài jiàn.Được rồi, bảy giờ sẽ giao đúng giờ! Tạm biệt.
Trong bài: Đặt đồ ăn mang về多年后再见,她的笑容依旧甜美。
duō nián hòu zài jiàn, tā de xiào róng yī jiù tián měi.Nhiều năm sau gặp lại, nụ cười cô ấy vẫn ngọt ngào.
好的,非常感谢您!再见!
hǎo de, fēi cháng gǎn xiè nín! zài jiàn!Được, cảm ơn cô rất nhiều! Tạm biệt!
Trong bài: Đổi tiền mặt ngoại tệ tại ngân hàng