XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 2

常见

[cháng jiàn] [常 见]

thường thấy; phổ biến; thấy thường xuyên

经常出现或很普遍的

这种鸟在南方常见。

zhè zhǒng niǎo zài nán fāng cháng jiàn.

Loài chim này thường thấy ở miền nam.

一会儿我发给你一份常见错误资料。

yí huì r wǒ fā gěi nǐ yí fèn cháng jiàn cuò wù zī liào.

Lát nữa thầy sẽ gửi cho em một bản tài liệu các lỗi sai thường gặp.

Trong bài: Quy định mới về bài thi viết HSK · 关于

好,你看看还需要补充哪些常见颜料。

hǎo, nǐ kàn kàn hái xū yào bǔ chōng nǎ xiē cháng jiàn yán liào.

Được, em xem xem còn cần bổ sung những loại bột màu thường gặp nào.

Trong bài: Vật liệu khoáng chất trong phục chế bích hoạ cổ · ……之类的

肥皂和毛巾都是常见的日用品。

féi zào hé máo jīn dōu shì cháng jiàn de rì yòng pǐn.

Xà phòng và khăn tắm đều là những đồ dùng hàng ngày phổ biến.