常见
[cháng jiàn] [常 见]
thường thấy; phổ biến; thấy thường xuyên
经常出现或很普遍的
这种鸟在南方常见。
zhè zhǒng niǎo zài nán fāng cháng jiàn.Loài chim này thường thấy ở miền nam.
一会儿我发给你一份常见错误资料。
yí huì r wǒ fā gěi nǐ yí fèn cháng jiàn cuò wù zī liào.Lát nữa thầy sẽ gửi cho em một bản tài liệu các lỗi sai thường gặp.
Trong bài: Quy định mới về bài thi viết HSK · 关于好,你看看还需要补充哪些常见颜料。
hǎo, nǐ kàn kàn hái xū yào bǔ chōng nǎ xiē cháng jiàn yán liào.Được, em xem xem còn cần bổ sung những loại bột màu thường gặp nào.
Trong bài: Vật liệu khoáng chất trong phục chế bích hoạ cổ · ……之类的肥皂和毛巾都是常见的日用品。
féi zào hé máo jīn dōu shì cháng jiàn de rì yòng pǐn.Xà phòng và khăn tắm đều là những đồ dùng hàng ngày phổ biến.
