罕见【罕見】
[hǎn jiàn] [罕 见]
hiếm; hiếm khi thấy
难得见到;非常少见。
今年的持续高温天气在历史上十分罕见。
jīn nián de chí xù gāo wēn tiān qì zài lì shǐ shàng shí fēn hǎn jiàn.Thời tiết nắng nóng kéo dài năm nay vô cùng hiếm thấy trong lịch sử.
对,尤其在罕见病判断上,这直接关乎生命安全。
duì, yóu qí zài hǎn jiàn bìng pàn duàn shàng, zhè zhí jiē guān hū shēng mìng ān quán.Đúng vậy, đặc biệt là trong việc phán đoán bệnh hiếm gặp, điều này liên quan trực tiếp đến an toàn tính mạng.
Trong bài: Đạo đức y tế trong AI chẩn đoán · 唯有小美,关于罕见病特效药进医保,你们药企降价空间有多大?
xiǎo měi, guān yú hǎn jiàn bìng tè xiào yào jìn yī bǎo, nǐ men yào qǐ jiàng jià kōng jiān yǒu duō dà?Tiểu Mỹ, về việc đưa thuốc đặc trị bệnh hiếm vào BHYT, mức giảm giá tối đa của bên em là bao nhiêu?
Trong bài: Thương lượng đưa thuốc chữa bệnh hiếm vào danh mục bảo hiểm y tế这种罕见的自然现象令人惊诧。
zhè zhǒng hǎn jiàn de zì rán xiàn xiàng lìng rén jīng chà.Hiện tượng tự nhiên hiếm gặp này khiến người ta kinh ngạc.