难得【難得】
[nán dé] [难 得]
hiếm khi; hiếm có; khó tìm
少见;不容易得到或遇上
今天难得聚在一起,大家多聊聊吧。
jīn tiān nán dé jù zài yì qǐ, dà jiā duō liáo liáo ba.Hôm nay hiếm khi tụ họp được, mọi người nói chuyện nhiều hơn nhé.
今天考试太难了,比上个月难得多。
jīn tiān kǎo shì tài nán le, bǐ shàng gè yuè nán dé duō.Kỳ thi hôm nay khó quá, khó hơn tháng trước nhiều.
Trong bài: So sánh bài thi đọc hiểu · 比 / 没有…那么 / 跟…一样这种珍稀鸟类在野外难得一见。
zhè zhǒng zhēn xī niǎo lèi zài yě wài nán dé yí jiàn.Loài chim quý hiếm này rất hiếm gặp ngoài tự nhiên.
这对你来说是个非常难得的锻炼机会。
zhè duì nǐ lái shuō shì gè fēi cháng nán dé de duàn liàn jī huì.Đây đối với em là một cơ hội rèn luyện vô cùng hiếm có.
Trong bài: Băn khoăn chọn kỳ thực tập quốc tế · 何必