贵重【貴重】
[guì zhòng] [贵 重]
quý giá
价值高而珍贵
外出旅行时,请随身保管好个人贵重物品。
wài chū lǚ xíng shí, qǐng suí shēn bǎo guǎn hǎo gè rén guì zhòng wù pǐn.Khi đi du lịch xa, xin vui lòng tự bảo quản cẩn thận đồ dùng quý giá cá nhân.
请将贵重物品存放在箱子里。
qǐng jiāng guì zhòng wù pǐn cún fàng zài xiāng zǐ lǐ.Xin vui lòng cất giữ đồ có giá trị trong thùng.
搬家工人用厚毛毯垫着贵重家具。
bān jiā gōng rén yòng hòu máo tǎn diàn zhe guì zhòng jiā jù.Thợ chuyển nhà dùng chăn dày kê lót những đồ đạc đắt tiền.
警方迅速追回了被盗的贵重财物。
jǐng fāng xùn sù zhuī huí le bèi dào de guì zhòng cái wù.Cảnh sát nhanh chóng thu hồi lại số tài sản quý giá bị trộm.