珍贵【珍貴】
[zhēn guì] [珍 贵]
quý giá
价值大,非常宝贵。
博物馆里收藏着很多珍贵的历史文物。
bó wù guǎn lǐ shōu cáng zhe hěn duō zhēn guì de lì shǐ wén wù.Trong viện bảo tàng lưu giữ rất nhiều di vật lịch sử quý giá.
好主意,今天先把这些珍贵的照片妥善保存吧。
hǎo zhǔ yì, jīn tiān xiān bǎ zhè xiē zhēn guì de zhào piàn tuǒ shàn bǎo cún ba.Ý kiến hay, hôm nay trước hết hãy lưu giữ cẩn thận những tấm ảnh quý giá này.
Trong bài: Cảnh đẹp tuyệt vời · ……极了图书馆里收藏了不少珍贵著作。
tú shū guǎn lǐ shōu cáng le bù shǎo zhēn guì zhù zuò.Thư viện sưu tầm không ít tác phẩm quý giá.
很好,你们打算怎么精确记录这批珍贵易损的文献?
hěn hǎo, nǐ men dǎ suàn zěn me jīng què jì lù zhè pī zhēn guì yì sǔn de wén xiàn?Tốt lắm, các em định ghi chép chính xác lô văn hiến quý giá dễ hư hỏng này như thế nào?
Trong bài: Số hóa di sản văn hóa cổ đại · 值得