名贵【名貴】
[míng guì] [名 贵]
nổi tiếng và quý giá; hiếm; quý
著名而且珍贵的
展厅中央陈列着几件极为名贵的古代青花瓷器。
zhǎn tīng zhōng yāng chén liè zhe jǐ jiàn jí wéi míng guì de gǔ dài qīng huā cí qì.Giữa sảnh triển lãm trưng bày vài món đồ gốm hoa lam cổ đại vô cùng quý giá.
植物园里引进了数株名贵花木。
zhí wù yuán lǐ yǐn jìn le shù zhū míng guì huā mù.Vườn thực vật đã du nhập vài gốc cây hoa quý hiếm.
老药工正在后院里炮制名贵药材。
lǎo yào gōng zhèng zài hòu yuàn lǐ páo zhì míng guì yào cái.Người thợ thuốc già đang bào chế dược liệu quý ở sân sau.
店里摆满了各式各样的名贵刺绣。
diàn lǐ bǎi mǎn le gè shì gè yàng de míng guì cì xiù.Trong tiệm bày đầy đủ các loại đồ thêu quý giá.