宝贵
[bǎo guì] [宝 贵]
có giá trị; quý giá; coi trọng
极有价值,值得重视和珍惜
时间非常宝贵,我们要好好珍惜。
shí jiān fēi cháng bǎo guì, wǒ men yào hǎo hǎo zhēn xī.Thời gian rất quý báu, chúng ta phải biết trân trọng.
好吧,可是大家都这么做,这样不是能省下很多宝贵时间吗?
hǎo ba, kě shì dà jiā dōu zhè me zuò, zhè yàng bú shì néng shěng xià hěn duō bǎo guì shí jiān ma?Được rồi, nhưng mọi người đều làm thế, như vậy chẳng phải tiết kiệm được khối thời gian quý báu sao?
Trong bài: Tranh luận về đạo đức ứng dụng AI trong học thuật非常感谢老师的肯定,我定会汲取您的宝贵建议并继续完善论文。
fēi cháng gǎn xiè lǎo shī de kěn dìng, wǒ dìng huì jí qǔ nín de bǎo guì jiàn yì bìng jì xù wán shàn lùn wén.Vô cùng cảm ơn sự khẳng định của thầy, em nhất định sẽ tiếp thu góp ý quý báu của thầy và tiếp tục hoàn thiện luận văn.
Trong bài: Bảo vệ luận án tiến sĩ感谢大家分享宝贵的工作经验。
gǎn xiè dà jiā fēn xiǎng bǎo guì de gōng zuò jīng yàn.Cảm ơn mọi người đã chia sẻ kinh nghiệm làm việc quý báu.