XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 4

宝贝

[bǎo bèi] [宝 贝]

1.vật quý giá; kho báu; cưng

珍贵的物品或疼爱的人

这支笔是爷爷留下的宝贝。

zhè zhī bǐ shì yé ye liú xià de bǎo bèi.

Chiếc bút này là báu vật ông nội để lại.

2.kẻ dở hơi, người quái đản

指奇特、怪异或荒谬的人

这个人真是个宝贝,连这种荒唐事都做得出来。

zhè gè rén zhēn shì gè bǎo bèi, lián zhè zhǒng huāng táng shì dōu zuò de chū lái.

Tên này đúng là một kẻ quái đản, đến chuyện vô lý thế này cũng làm được.

这张旧照片被他当作宝贝保存。

zhè zhāng jiù zhào piàn bèi tā dàng zuò bǎo bèi bǎo cún.

Bức ảnh cũ này được ông ấy lưu giữ như báu vật.

这可是他最疼爱的宝贝姑娘。

zhè kě shì tā zuì téng ài de bǎo bèi gū niáng.

Đây là cô con gái cưng mà ông ấy yêu thương nhất.