XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

贝

[bèi]

ốc tiền; động vật có vỏ; tiền tệ (cổ)

施工队正加装多层吸音板,要把夜间噪音压到45分贝以下。

shī gōng duì zhèng jiā zhuāng duō céng xī yīn bǎn, yào bǎ yè jiān zào yīn yā dào 4 5 fēn bèi yǐ xià.

Đội thi công đang lắp đặt bổ sung các tấm tiêu âm đa tầng, muốn nén tiếng ồn ban đêm xuống dưới 45 decibel.

Trong bài: Đo kiểm tiếng ồn ban đêm từ tuyến đường sắt đô thị · 难怪

别哭,我的小宝贝,快睡觉吧。

bié kū, wǒ de xiǎo bǎo bèi, kuài shuì jiào ba.

Đừng khóc, bé cưng của mẹ, mau ngủ đi nào.

确实,很多时候泄密都是由点击不明链接或随意拷贝文件引起的。

què shí, hěn duō shí hòu xiè mì dōu shì yóu diǎn jī bù míng liàn jiē huò suí yì kǎo bèi wén jiàn yǐn qǐ de.

Thật sự, nhiều khi việc lộ bí mật đều do nhấp vào liên kết lạ hoặc tùy tiện sao chép tập tin gây ra.

Trong bài: Bảo mật dữ liệu y tế · 由于…因此…