贝壳【貝殼】
[bèi ké] [贝 壳]
vỏ (của động vật thân mềm)
贝类软体动物的外壳。
孩子们在沙滩上捡了许多美丽的贝壳。
hái zi men zài shā tān shàng jiǎn le xǔ duō měi lì de bèi ké.Lũ trẻ nhặt được rất nhiều vỏ sò đẹp trên bãi cát.
小女孩在海滩上拣漂亮的贝壳。
xiǎo nǚ hái zài hǎi tān shàng jiǎn piào liang de bèi ké.Cô bé nhặt những chiếc vỏ sò đẹp trên bãi biển.
许多游客在海滩上散步和捡贝壳。
xǔ duō yóu kè zài hǎi tān shàng sàn bù hé jiǎn bèi ké.Rất nhiều du khách đi dạo và nhặt vỏ sò trên bãi biển.
退潮后,沙滩上留下了许多贝壳。
tuì cháo hòu, shā tān shàng liú xià le xǔ duō bèi ké.Sau khi thủy triều rút, trên bãi cát còn lại rất nhiều vỏ ốc.