壳【殼】
[qiào]
(dạng kết hợp) vỏ; tiếng Đài Loan đọc là [ké]
动植物或坚硬物体的外皮
地壳运动是导致地震和火山喷发的主要原因。
dì qiào yùn dòng shì dǎo zhì dì zhèn hé huǒ shān pēn fā de zhǔ yào yuán yīn.Vận động của vỏ Trái Đất là nguyên nhân chính dẫn đến động đất và núi lửa phun trào.
没错,没有了烟火气,古城就变成没有灵魂的空壳了。
méi cuò, méi yǒu le yān huǒ qì, gǔ chéng jiù biàn chéng méi yǒu líng hún de kōng ké le.Chính xác, không còn hơi thở cuộc sống, cổ trấn sẽ thành cái vỏ rỗng không có linh hồn.
Trong bài: Phản biện việc thương mại hoá quá mức di sản kiến trúc cổ妹妹喜欢把彩色贝壳串成手链。
mèi mei xǐ huan bǎ cǎi sè bèi ké chuàn chéng shǒu liàn.Em gái thích xâu những chiếc vỏ sò nhiều màu sắc thành vòng tay.
王老师,我的课题研究卡壳了,这半年的实验数据几乎停滞不前。
wáng lǎo shī, wǒ de kè tí yán jiū qiǎ ké le, zhè bàn nián de shí yàn shù jù jī hū tíng zhì bù qián.Thầy Vương, dự án nghiên cứu của em bị bế tắc rồi, dữ liệu thực nghiệm nửa năm nay gần như đình trệ.
Trong bài: Chỉ có kiên trì mới thấy được kết quả · 唯有