地壳
[dì qiào] [地 壳]
vỏ Trái Đất
这一区域的地壳厚度大约有三十公里。
zhè yì qū yù de dì qiào hòu dù dà yuē yǒu sān shí gōng lǐ.Độ dày vỏ trái đất ở khu vực này khoảng ba mươi km.
铝是地壳中含量最丰富的金属元素之一。
lǚ shì dì qiào zhōng hán liàng zuì fēng fù de jīn shǔ yuán sù zhī yī.Nhôm là một trong những nguyên tố kim loại phổ biến nhất trong vỏ Trái Đất.
地壳运动是导致地震和火山喷发的主要原因。
dì qiào yùn dòng shì dǎo zhì dì zhèn hé huǒ shān pēn fā de zhǔ yào yuán yīn.Vận động của vỏ Trái Đất là nguyên nhân chính dẫn đến động đất và núi lửa phun trào.