地点【地點】
[dì diǎn] [地 点]
nơi; chỗ; địa điểm
活动所在或发生的具体位置
开会的地点在哪儿?
kāi huì de dì diǎn zài nǎ r?Địa điểm họp ở đâu?
个
嗯,时间不太多,地点在哪儿合适?
èn, shí jiān bú tài duō, dì diǎn zài nǎ r hé shì?Ừ, thời gian không nhiều, địa điểm ở đâu thì phù hợp?
Trong bài: Lập nhóm học tiếng Trung公司决定变更本次会议的地点。
gōng sī jué dìng biàn gēng běn cì huì yì de dì diǎn.Công ty quyết định thay đổi địa điểm của cuộc họp lần này.
好的。会议地点依然设在第二学术报告厅吗?
hǎo de. huì yì dì diǎn yī rán shè zài dì èr xué shù bào gào tīng ma?Vâng ạ. Địa điểm họp vẫn bố trí ở phòng báo cáo học thuật số hai phải không ạ?
Trong bài: Nhờ đồng nghiệp giúp việc · Câu kiêm ngữ 让 / 叫 / 请 / 使