地址
[dì zhǐ] [地 址]
địa chỉ; lượng từ: 个 (gè)
标明地点位置的信息
请把你的详细地址告诉我。
qǐng bǎ nǐ de xiáng xì dì zhǐ gào sù wǒ.Xin hãy cho tôi biết địa chỉ chi tiết của bạn.
个
当然可以,您写一下她的地址吧。
dāng rán kě yǐ, nín xiě yí xià tā de dì zhǐ ba.Đương nhiên có thể, bạn viết địa chỉ của cô ấy ra nhé.
Trong bài: Mua quà sinh nhật online七点是吗?好的,你的地址在哪儿?
qī diǎn shì ma? hǎo de, nǐ de dì zhǐ zài nǎ r?Bảy giờ phải không? Được, địa chỉ của bạn ở đâu?
Trong bài: Đặt đồ ăn mang về好啊,你先在这张纸上写一下地址。
hǎo a, nǐ xiān zài zhè zhāng zhǐ shàng xiě yí xià dì zhǐ.Được chứ, cậu viết địa chỉ lên tờ giấy này trước đã.
Trong bài: Gửi bưu phẩm tại bưu điện