地铁站【地鐵站】
[dì tiě zhàn] [地 铁 站]
ga tàu điện ngầm
地铁停靠、乘客上下的车站
地铁站在哪里?
dì tiě zhàn zài nǎ lǐ?Ga tàu điện ngầm ở đâu?
那出地铁站以后,还要走很远吗?
nà chū dì tiě zhàn yǐ hòu, hái yào zǒu hěn yuǎn ma?Vậy sau khi ra khỏi ga tàu điện ngầm, còn phải đi bộ xa không?
Trong bài: Hỏi đường chi tiết đến nơi lạ顺着这条路走到底就是地铁站。
shùn zhe zhè tiáo lù zǒu dào dǐ jiù shì dì tiě zhàn.Đi men theo con đường này đến cuối là ga tàu điện ngầm.
我们在地铁站门口见吧,一会儿见!
wǒ men zài dì tiě zhàn mén kǒu jiàn ba, yí huì r jiàn!Chúng ta gặp nhau ở cửa ga tàu điện ngầm nhé, lát nữa gặp!
Trong bài: Bắt tàu điện ngầm · 才 và 就