车站【車站】
[chē zhàn] [车 站]
nhà ga; bến xe; trạm xe
公共汽车或火车停靠的地方
车站很大。
chē zhàn hěn dà.Bến xe rất lớn.
处、个
小明,请问去火车站怎么换乘?
xiǎo míng, qǐng wèn qù huǒ chē zhàn zěn me huàn chéng?Tiểu Minh, xin hỏi đi nhà ga xe lửa đổi tuyến thế nào?
Trong bài: Hỏi cách chuyển tuyến tàu điện ngầm汽车缓缓驶出车站,开向远方。
qì chē huǎn huǎn shǐ chū chē zhàn, kāi xiàng yuǎn fāng.Chiếc xe ô tô từ từ lăn bánh rời bến, chạy về phương xa.
交通呢?哪一套离车站更近?
jiāo tōng ne? nǎ yí tào lí chē zhàn gèng jìn?Giao thông thì sao? Căn nào gần trạm xe hơn?
Trong bài: Tìm thuê phòng trọ gần trường · 差不多