XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 2

车辆【車輛】

[chē liàng] [车 辆]

phương tiện giao thông

各种机动车和交通工具

这里的车辆很多。

zhè lǐ de chē liàng hěn duō.

Phương tiện giao thông ở đây rất nhiều.

不贵,主要包括车辆损坏和事故赔偿。

bú guì, zhǔ yào bāo kuò chē liàng sǔn huài hé shì gù péi cháng.

Không đắt, chủ yếu bao gồm hư hại xe và bồi thường tai nạn.

Trong bài: Thủ tục thuê xe tự lái cho chuyến du lịch

请和前方的车辆保持安全距离。

qǐng hé qián fāng de chē liàng bǎo chí ān quán jù lí.

Xin vui lòng giữ khoảng cách an toàn với xe phía trước.

通知上说,现场车辆已被保安人员统一转移到校门西侧了。

tōng zhī shàng shuō, xiàn chǎng chē liàng yǐ bèi bǎo ān rén yuán tǒng yī zhuǎn yí dào xiào mén xī cè le.

Trên thông báo nói, xe cộ tại hiện trường đã được bảo vệ dời tập trung về phía tây cổng trường rồi.

Trong bài: Xe đạp bị dựng nhầm chỗ · Câu bị động 被