装甲车辆[zhuāng jiǎ chē liàng] [装 甲 车 辆]Lưu từKhácxe bọc thépChữ trong từ装zhuāngcho vào甲jiǎthiên can đầu tiên trong mười thiên can 十天干 (shí tiān gān)车chēxe辆liànglượng từ cho xe cộTừ cùng chữ:车辆chē liàngHSK 2phương tiện giao thông装修zhuāng xiūHSK 4trang trí装置zhuāng zhìHSK 4lắp đặt装饰zhuāng shìHSK 5trang trí装卸zhuāng xièHSK 6bốc xếp装备zhuāng bèiHSK 6trang bị装扮zhuāng bànHSK 9trang tríTừ cận nghĩa:装甲车zhuāng jiǎ chēxe bọc thép运钞车yùn chāo chēxe bọc thép (để vận chuyển tài sản)铁甲车tiě jiǎ chēxe bọc thép