甲
[jiǎ]
1.thiên can đầu tiên trong mười thiên can 十天干 (shí tiān gān); dùng cho người hoặc vật không xác định; đầu tiên (trong danh sách, là bên trong hợp đồng, v.v.)
天干首位;表第一;泛指某人某物
甲号车已经离开。
jiǎ hào chē yǐ jīng lí kāi.Xe số Giáp đã rời đi.
2.giáp
古代护身铠甲
士兵们穿着厚重的甲。
shì bīng men chuān zhe hòu zhòng de jiǎ.Binh lính mặc giáp nặng.
3.vỏ cứng
动物或昆虫的外壳
龟甲可以入药。
guī jiǎ kě yǐ rù yào.Mai rùa có thể dùng làm thuốc.
我们跟三甲医院建立了绿色通道,可以直接转院。
wǒ men gēn sān jiǎ yī yuàn jiàn lì le lǜ sè tōng dào, kě yǐ zhí jiē zhuǎn yuàn.Chúng ta đã thiết lập kênh xanh với bệnh viện tuyến trên, có thể chuyển viện trực tiếp.
Trong bài: Bảo hiểm rủi ro y tế giải marathon chuyên nghiệp · 万一她喜欢把指甲修剪得整整齐齐。
tā xǐ huan bǎ zhǐ jiǎ xiū jiǎn de zhěng zhěng qí qí.Cô ấy thích cắt tỉa móng tay thật gọn gàng, ngay ngắn.
甲方临时勒令修改设计图纸,我一直在连轴转处理那个项目。
jiǎ fāng lín shí lè lìng xiū gǎi shè jì tú zhǐ, wǒ yì zhí zài lián zhóu zhuǎn chǔ lǐ nà ge xiàng mù.Bên A đột xuất ra lệnh buộc sửa bản vẽ thiết kế, mình phải làm việc liên tục để xử lý dự án đó.
Trong bài: Tranh luận nhẹ về deadline · Câu hỏi tu từ 难道…吗 / 不是…吗