XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 8

上流

[shàng liú] [上 流]

tầng lớp thượng lưu

社会地位高的阶层

他参加了一个上流社会的聚会。

tā cān jiā le yí gè shàng liú shè huì de jù huì.

Anh ấy đã tham gia một bữa tiệc của giới thượng lưu.

嗯,地上流了不少水,我已经先拿毛巾垫着了。

èn, dì shàng liú le bù shǎo shuǐ, wǒ yǐ jīng xiān ná máo jīn diàn zhe le.

Ừ, dưới đất chảy ra khá nhiều nước, mình đã lấy khăn lót tạm rồi.

Trong bài: Báo sửa chữa thiết bị nhà thuê

没错,将线上流量精准转化为私域用户,这一点的确帮助他们维持了客户黏性。

méi cuò, jiāng xiàn shàng liú liàng jīng zhǔn zhuǎn huà wéi sī yù yòng hù, zhè yì diǎn dí què bāng zhù tā men wéi chí le kè hù nián xìng.

Đúng vậy, chuyển đổi chuẩn xác lưu lượng trực tuyến thành khách hàng thân thiết, điểm này quả thực đã giúp họ duy trì độ gắn kết.

Trong bài: Phân tích một tình huống thực tế

我们不应该轻信网络上流传的谣言。

wǒ men bú yīng gāi qīng xìn wǎng luò shàng liú chuán de yáo yán.

Chúng ta không nên dễ dàng tin vào những tin đồn lan truyền trên mạng.