上游
[shàng yóu] [上 游]
thượng nguồn; vị trí dẫn đầu
河流靠近源头的段落;比喻先进地位
这条河流的上游建有一个大型水库。
zhè tiáo hé liú de shàng yóu jiàn yǒu yí gè dà xíng shuǐ kù.Thượng nguồn của dòng sông này có một hồ chứa nước lớn.
我想上游泳课,晚上的班时间比较方便。
wǒ xiǎng shàng yóu yǒng kè, wǎn shàng de bān shí jiān bǐ jiào fāng biàn.Anh muốn học lớp bơi, lớp buổi tối thời gian tiện hơn.
Trong bài: Đăng ký thẻ tập thể thao他向往乘一叶扁舟在湖上游玩。
tā xiàng wǎng chéng yí yè piān zhōu zài hú shàng yóu wán.Anh ấy hướng tới việc ngồi một chiếc thuyền con du ngoạn trên hồ.
我建议双方企业应组建联合采矿实体,直接锁定上游矿权资源。
wǒ jiàn yì shuāng fāng qǐ yè yìng zǔ jiàn lián hé cǎi kuàng shí tǐ, zhí jiē suǒ dìng shàng yóu kuàng quán zī yuán.Mình đề xuất doanh nghiệp hai bên nên thành lập liên doanh khai thác khoáng sản, trực tiếp khóa chặt nguồn tài nguyên quyền khai khoáng thượng nguồn.
Trong bài: Chiến lược chuỗi cung ứng khoáng sản thiết yếu · 与日俱增