下游
[xià yóu] [下 游]
hạ lưu (của sông); mức thấp hơn; tầng lớp thấp hơn
河流接近出口的部分;比喻落后的地位。
这条河流的下游建有一座大型水力发电站。
zhè tiáo hé liú de xià yóu jiàn yǒu yí zuò dà xíng shuǐ lì fā diàn zhàn.Ở hạ lưu con sông này có xây dựng một nhà máy thủy điện lớn.
确实如此,回收端必须配合下游提炼技术才能盈利。
què shí rú cǐ, huí shōu duān bì xū pèi hé xià yóu tí liàn jì shù cái néng yíng lì.Thực sự là vậy, đầu thu hồi buộc phải phối hợp với công nghệ tinh chế hạ nguồn mới sinh lời.
Trong bài: Hoạch định chuỗi cung ứng tái chế rác thải điện tử công nghiệp预测增幅大概达到了多少?对下游整车厂的冲击大吗?
yù cè zēng fú dà gài dá dào le duō shǎo? duì xià yóu zhěng chē chǎng de chōng jī dà ma?Mức tăng dự báo khoảng bao nhiêu? Có tác động lớn đến các nhà máy sản xuất xe nguyên chiếc ở hạ nguồn không?
Trong bài: Chiến lược chuỗi cung ứng khoáng sản thiết yếu · 与日俱增这条河流在下游分成了好几条小的分支。
zhè tiáo hé liú zài xià yóu fēn chéng le hǎo jǐ tiáo xiǎo de fēn zhī.Con sông này ở hạ lưu tách thành nhiều nhánh nhỏ.