下流
[xià liú] [下 流]
hạ lưu của sông; hạ lưu; thấp kém
话虽如此,眼下流动资金紧张,承担这种风险未免太盲目了。
huà suī rú cǐ, yǎn xià liú dòng zī jīn jǐn zhāng, chéng dān zhè zhǒng fēng xiǎn wèi miǎn tài máng mù le.Nói thì vậy, trước mắt dòng tiền eo hẹp, gánh rủi ro thế này e là quá mù quáng.
Trong bài: Đề xuất chiến lược giảm phát thải carbon