贵【貴】
[guì]
đắt; (hình thức kết hợp) được coi trọng; quý giá; (hình thức kết hợp) quý tộc; có địa vị cao
价格高;价值大;地位高
这个太贵了。
zhè ge tài guì le.Cái này đắt quá.
quý (kính xưng phía người đối thoại)
敬称对方的事物
请问您贵姓?
qǐng wèn nín guì xìng?Xin hỏi quý danh của ông/bà?
coi trọng, quý ở
重视;以某种品质为可贵
学习贵在坚持。
xué xí guì zài jiān chí.Học tập quý ở sự kiên trì.
真的吗?不太贵。我要买一张。
zhēn de ma? bú tài guì. wǒ yào mǎi yì zhāng.Thật sao? Không đắt lắm. Tôi muốn mua một vé.
Trong bài: Mua vé xe/tàu他给我们提了许多宝贵的意见。
tā gěi wǒ men tí le xǔ duō bǎo guì de yì jiàn.Anh ấy đã cho chúng tôi nhiều ý kiến quý giá.
不贵,那里的服务员也很热情。
bú guì, nà lǐ de fú wù yuán yě hěn rè qíng.Không đắt, nhân viên ở đó cũng rất nhiệt tình.
Trong bài: Giới thiệu quán ăn ngon