XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 1

贵【貴】

[guì]

đắt; (hình thức kết hợp) được coi trọng; quý giá; (hình thức kết hợp) quý tộc; có địa vị cao

价格高;价值大;地位高

这个太贵了。

zhè ge tài guì le.

Cái này đắt quá.

quý (kính xưng phía người đối thoại)

敬称对方的事物

请问您贵姓?

qǐng wèn nín guì xìng?

Xin hỏi quý danh của ông/bà?

coi trọng, quý ở

重视;以某种品质为可贵

学习贵在坚持。

xué xí guì zài jiān chí.

Học tập quý ở sự kiên trì.

真的吗?不太贵。我要买一张。

zhēn de ma? bú tài guì. wǒ yào mǎi yì zhāng.

Thật sao? Không đắt lắm. Tôi muốn mua một vé.

Trong bài: Mua vé xe/tàu

他给我们提了许多宝贵的意见。

tā gěi wǒ men tí le xǔ duō bǎo guì de yì jiàn.

Anh ấy đã cho chúng tôi nhiều ý kiến quý giá.

不贵,那里的服务员也很热情。

bú guì, nà lǐ de fú wù yuán yě hěn rè qíng.

Không đắt, nhân viên ở đó cũng rất nhiệt tình.

Trong bài: Giới thiệu quán ăn ngon