贵宾【貴賓】
[guì bīn] [贵 宾]
khách mời danh dự; khách quý; VIP
地位尊贵的客人
本次跨国商务会议邀请了多位国际贵宾出席。
běn cì kuà guó shāng wù huì yì yāo qǐng le duō wèi guó jì guì bīn chū xí.Hội nghị kinh doanh xuyên quốc gia lần này đã mời nhiều vị khách quý quốc tế tham dự.
厨师为今晚的贵宾特制了一道菜。
chú shī wèi jīn wǎn de guì bīn tè zhì le yí dào cài.Đầu bếp đã chế biến riêng một món ăn cho vị khách quý tối nay.
全校师生都在迎接贵宾。
quán xiào shī shēng dōu zài yíng jiē guì bīn.Toàn thể giáo viên và học sinh đều đang đón tiếp khách quý.
经理专程去机场迎接远道而来的贵宾。
jīng lǐ zhuān chéng qù jī chǎng yíng jiē yuǎn dào ér lái de guì bīn.Giám đốc đã đặc biệt ra sân bay đón vị khách quý từ xa đến.
