来宾【來賓】
[lái bīn] [来 宾]
khách; một người đến thăm
前来参加活动或访问的客人
请各位来宾在会议开始前到签到处领取资料。
qǐng gè wèi lái bīn zài huì yì kāi shǐ qián dào qiān dào chù lǐng qǔ zī liào.Xin mời quý vị khách quý đến bàn điểm danh nhận tài liệu trước khi hội nghị bắt đầu.
各位来宾,接下来让我们用掌声欢迎大卫先生带来主旨演讲!
gè wèi lái bīn, jiē xià lái ràng wǒ men yòng zhǎng shēng huān yíng dà wèi xiān shēng dài lái zhǔ zhǐ yǎn jiǎng!Kính thưa quý vị, tiếp theo xin mời một tràng pháo tay chào đón ông Đại Vệ với bài phát biểu chính!
Trong bài: Giới thiệu mở đầu bài phát biểu chính新郎和新娘逐桌向来宾敬酒。
xīn láng hé xīn niáng zhú zhuō xiàng lái bīn jìng jiǔ.Chú rể và cô dâu đi từng bàn mời rượu quan khách.
感谢诸位来宾抽出宝贵的时间参加活动。
gǎn xiè zhū wèi lái bīn chōu chū bǎo guì de shí jiān cān jiā huó dòng.Cảm ơn quý vị đại biểu đã dành thời gian quý báu tham dự hoạt động.
