宾
[bīn]
khách mời; khách; đối tượng (trong ngữ pháp)
嗯,住在哪儿好呢?车站附近的宾馆行吗?
èn, zhù zài nǎ r hǎo ne? chē zhàn fù jìn de bīn guǎn xíng ma?Ừm, ở đâu thì tốt nhỉ? Khách sạn gần nhà ga được không ạ?
Trong bài: Bàn kế hoạch chuyến đi xa主持人请各位嘉宾在前排就座。
zhǔ chí rén qǐng gè wèi jiā bīn zài qián pái jiù zuò.Người dẫn chương trình mời các vị khách quý ngồi vào hàng ghế đầu.
主要是迎宾区,显得过于空旷,缺乏节日氛围。
zhǔ yào shi yíng bīn qū, xiǎn de guò yú kōng kuàng, quē fá jié rì fēn wéi.Chủ yếu là khu vực đón khách, trông quá trống trải, thiếu không khí lễ hội.
Trong bài: Tiệc nào cũng không thể thiếu bạn bè · 少不了