XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 2

客人

[kè rén] [客 NHÂN]

khách thăm; khách hàng; khách

受邀来访的人或前往店里的顾客。

家里来了客人。

jiā lǐ lái le kè rén.

Nhà có khách đến.

位

是的,我学会了怎么跟客人说话。

shì de, wǒ xué huì le zěn me gēn kè rén shuō huà.

Vâng, em đã học được cách nói chuyện với khách.

Trong bài: Công việc vất vả nhưng đáng giá · 虽然…但是…

看到客人来了,他连忙站起来。

kàn dào kè rén lái le, tā lián máng zhàn qǐ lái.

Thấy khách đến, anh ấy vội vàng đứng dậy.

对,今晚来的客人还不少呢。

duì, jīn wǎn lái de kè rén hái bù shǎo ne.

Đúng, tối nay khách đến cũng khá đông đấy.

Trong bài: Có nấu kịp bữa tiệc không · Bổ ngữ khả năng