XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 4

来得及【來得及】

[lái de jí] [来 得 及]

có đủ thời gian; kịp thời; vẫn còn làm được

还有足够时间做成某事

现在去机场还来得及。

xiàn zài qù jī chǎng hái lái de jí.

Bây giờ đi sân bay vẫn còn kịp.

下午五点,你现在去还来得及。

xià wǔ wǔ diǎn, nǐ xiàn zài qù hái lái de jí.

5 giờ chiều, bây giờ cậu đi vẫn kịp đấy.

Trong bài: Đổi ngoại tệ tại ngân hàng

现在设法挽回,应该还来得及补救。

xiàn zài shè fǎ wǎn huí, yīng gāi hái lái de jí bǔ jiù.

Bây giờ nghĩ cách vãn hồi, chắc vẫn còn kịp khắc phục.

啊?那我现在过去还来得及吗?

a? nà wǒ xiàn zài guò qù hái lái de jí ma?

Hả? Vậy bây giờ mình qua còn kịp không?

Trong bài: Cứ tưởng hôm nay được nghỉ · 以为