涉及
[shè jí] [涉 及]
liên quan; đề cập đến; dính líu
牵涉到;关联到
这个课题涉及很多专业知识。
zhè ge kè tí shè jí hěn duō zhuān yè zhī shi.Đề tài này liên quan đến rất nhiều kiến thức chuyên ngành.
我正想请教您呢,涉及这项前沿技术的争议确实很大。
wǒ zhèng xiǎng qǐng jiào nín ne, shè jí zhè xiàng qián yán jì shù de zhēng yì què shí hěn dà.Em đang định thỉnh giáo thầy đây ạ, tranh cãi liên quan đến kỹ thuật tiên tiến này thực sự rất lớn.
Trong bài: Khung pháp lý công nghệ sinh học · 以…为…对,这就涉及到《诗经》的核心表现手法——赋比兴。
duì, zhè jiù shè jí dào« shī jīng» de hé xīn biǎo xiàn shǒu fǎ—— fù bǐ xīng.Đúng vậy, điều này liên quan đến thủ pháp biểu hiện cốt lõi của "Kinh Thi" - Phú, Tỷ, Hưng.
Trong bài: Phê bình văn học cổ điển: Ẩn dụ trong Kinh Thi · 何尝涉及很多环境法和生态学术语,普通志愿者恐怕做不来。
shè jí hěn duō huán jìng fǎ hé shēng tài xué shù yǔ, pǔ tōng zhì yuàn zhě kǒng pà zuò bù lái.Liên quan đến nhiều thuật ngữ luật môi trường và sinh thái học, tình nguyện viên thông thường e là không làm nổi.
Trong bài: Huy động chuyên gia hội thảo bảo tồn đất ngập nước · 少不了